Nghĩa của từ "obtuse angle" trong tiếng Việt

"obtuse angle" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

obtuse angle

US /əbˈtuːs ˈæŋ.ɡəl/
UK /əbˈtjuːs ˈæŋ.ɡəl/
"obtuse angle" picture

Danh từ

góc tù

an angle that is greater than 90 degrees but less than 180 degrees

Ví dụ:
In geometry, an obtuse angle is wider than a right angle.
Trong hình học, một góc tù rộng hơn một góc vuông.
The triangle has one obtuse angle and two acute angles.
Tam giác có một góc tù và hai góc nhọn.